Xu Hướng 8/2022 # Ty Gia Euro Xuong Mới Nhất # Top View | Globaltraining.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Ty Gia Euro Xuong Mới Nhất # Top View

Xem 17,820

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Euro Xuong mới nhất ngày 15/08/2022 trên website Globaltraining.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Euro Xuong để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 17,820 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:33 ngày 15/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,160 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 24,000 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:34, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:09 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,390 24,699 1,309 23,626
AUD Đô La Úc 16,226 16,918 692 16,390
CAD Đô La Canada 17,851 18,612 761 18,031
CHF France Thụy Sỹ 24,226 25,259 1,033 24,471
CNY Nhân Dân Tệ 3,399 3,544 145 3,433
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,290 3,169
GBP Bảng Anh 27,662 28,842 1,180 27,941
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,033 124 2,939
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,208 76,153
MYR Renggit Malaysia 0 5,324 5,210
NOK Krone Na Uy 0 2,495 2,393
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,465 6,216
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,249
SGD Đô La Singapore 16,644 17,354 710 16,812
THB Bạt Thái Lan 586 676 90 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,390 VND/EUR và bán ra 24,699 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,309 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,226 VND/AUD và bán ra 16,918 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,612 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,031 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,226 VND/CHF và bán ra 25,259 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,471 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,399 VND/CNY và bán ra 3,544 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,290 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,169 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,662 VND/GBP và bán ra 28,842 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,180 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,941 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,208 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,153 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,324 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,210 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,495 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,393 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,465 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,216 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,344 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,249 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,644 VND/SGD và bán ra 17,354 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,812 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,260
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
USD Đô La Mỹ 23,041 0 0
EUR Euro 23,505 24,597 1,092 23,568
AUD Đô La Úc 16,193 16,838 645 16,291
CAD Đô La Canada 17,876 18,546 670 17,984
CHF France Thụy Sỹ 24,299 25,246 947 24,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,517 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,273 3,169
GBP Bảng Anh 27,727 28,923 1,196 27,894
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,029 104 2,945
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,916 5,395 479 0
NOK Krone Na Uy 0 2,477 2,398
NZD Đô La New Zealand 14,734 15,177 443 14,823
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,323 2,249
SGD Đô La Singapore 16,657 17,308 651 16,757
THB Bạt Thái Lan 624 688 64 631
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,041 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,505 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,568 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,193 VND/AUD và bán ra 16,838 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,291 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,876 VND/CAD và bán ra 18,546 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,984 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,299 VND/CHF và bán ra 25,246 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 947 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,446 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,517 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,273 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,169 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,727 VND/GBP và bán ra 28,923 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,894 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,916 VND/MYR và bán ra 5,395 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,477 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,398 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,734 VND/NZD và bán ra 15,177 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,823 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,323 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,249 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,657 VND/SGD và bán ra 17,308 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 651 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,757 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,711 24,575 864 23,736
AUD Đô La Úc 16,237 16,884 647 16,302
CAD Đô La Canada 18,030 18,535 505 18,102
CHF France Thụy Sỹ 24,399 25,169 770 24,497
GBP Bảng Anh 27,994 28,831 837 28,163
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,029 103 2,938
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,282 14,788
SGD Đô La Singapore 16,806 17,262 456 16,873
THB Bạt Thái Lan 643 683 40 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,711 VND/EUR và bán ra 24,575 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,237 VND/AUD và bán ra 16,884 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,030 VND/CAD và bán ra 18,535 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,102 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,399 VND/CHF và bán ra 25,169 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,163 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,926 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,282 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,788 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,806 VND/SGD và bán ra 17,262 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,873 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,258 23,543 285 23,264
USD Đô La Mỹ 23,211 0 0
USD Đô La Mỹ 23,164 0 0
EUR Euro 23,282 24,597 1,315 23,578
AUD Đô La Úc 15,961 16,845 884 16,227
CAD Đô La Canada 17,653 18,534 881 17,927
CHF France Thụy Sỹ 24,140 25,110 970 24,490
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,670 3,240
GBP Bảng Anh 27,483 28,769 1,286 27,847
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,057 2,856
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,480 17,365 885 16,748
THB Bạt Thái Lan 575 690 115 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và bán ra 23,543 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,264 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,211 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,164 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,282 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,961 VND/AUD và bán ra 16,845 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,227 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,653 VND/CAD và bán ra 18,534 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,927 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,140 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,490 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,670 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,483 VND/GBP và bán ra 28,769 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,286 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,847 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,057 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,856 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,480 VND/SGD và bán ra 17,365 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,748 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,242 23,542 300 23,262
USD Đô La Mỹ 23,222 0 0
EUR Euro 23,484 24,619 1,135 23,509
EUR Euro 23,479 0 0
AUD Đô La Úc 16,238 16,888 650 16,338
CAD Đô La Canada 17,933 18,583 650 18,033
CHF France Thụy Sỹ 24,291 25,196 905 24,396
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,528 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,291 3,161
GBP Bảng Anh 27,869 28,879 1,010 27,919
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,061 150 2,926
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,466 2,386
NZD Đô La New Zealand 14,704 15,074 370 14,787
SEK Krona Thụy Điển 0 2,338 2,228
SGD Đô La Singapore 16,557 17,257 700 16,657
THB Bạt Thái Lan 606 674 68 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,242 VND/USD và bán ra 23,542 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,262 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,222 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,484 VND/EUR và bán ra 24,619 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,509 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,479 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,238 VND/AUD và bán ra 16,888 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,338 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,933 VND/CAD và bán ra 18,583 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,291 VND/CHF và bán ra 25,196 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,396 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,528 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,291 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,161 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,869 VND/GBP và bán ra 28,879 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,919 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,466 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,386 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,704 VND/NZD và bán ra 15,074 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,787 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,228 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,557 VND/SGD và bán ra 17,257 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,657 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,667 24,199 532 23,738
AUD Đô La Úc 16,309 16,693 384 16,358
CAD Đô La Canada 17,992 18,396 404 18,046
CHF France Thụy Sỹ 24,485 25,035 550 24,558
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,529 3,418
GBP Bảng Anh 27,952 28,581 629 28,036
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,014 514 2,956
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 14,737 15,113 376 14,811
SGD Đô La Singapore 16,807 17,185 378 16,857
THB Bạt Thái Lan 635 674 39 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,667 VND/EUR và bán ra 24,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,309 VND/AUD và bán ra 16,693 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,358 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,992 VND/CAD và bán ra 18,396 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 404 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,046 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,485 VND/CHF và bán ra 25,035 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,558 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,529 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,952 VND/GBP và bán ra 28,581 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,036 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,737 VND/NZD và bán ra 15,113 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,811 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,807 VND/SGD và bán ra 17,185 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,857 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:28 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,279 23,760 481 23,310
EUR Euro 23,565 24,473 908 23,665
AUD Đô La Úc 16,271 17,029 758 16,371
CAD Đô La Canada 17,879 18,734 855 18,079
CHF France Thụy Sỹ 24,529 25,287 758 24,629
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,104
GBP Bảng Anh 27,991 28,752 761 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,875
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,394
NOK Krone Na Uy 0 0 2,348
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,803
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,734 17,443 709 16,834
THB Bạt Thái Lan 0 0 634
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,279 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,565 VND/EUR và bán ra 24,473 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,665 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,271 VND/AUD và bán ra 17,029 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,371 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,879 VND/CAD và bán ra 18,734 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,079 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,529 VND/CHF và bán ra 25,287 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,629 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,104 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,991 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,041 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,394 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,803 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,734 VND/SGD và bán ra 17,443 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,834 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,510 240 23,290
USD Đô La Mỹ 23,190 23,510 320 23,290
USD Đô La Mỹ 23,190 23,510 320 23,290
EUR Euro 23,616 24,222 606 23,686
AUD Đô La Úc 16,256 16,806 550 16,291
CAD Đô La Canada 17,937 18,465 528 18,013
CHF France Thụy Sỹ 24,471 25,112 641 24,535
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,342
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,351 3,174
GBP Bảng Anh 27,997 28,602 605 28,067
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,029 2,948
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,212 14,715
SEK Krona Thụy Điển 0 2,383 2,260
SGD Đô La Singapore 16,765 17,267 502 16,819
THB Bạt Thái Lan 645 675 30 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,616 VND/EUR và bán ra 24,222 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,256 VND/AUD và bán ra 16,806 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,291 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,937 VND/CAD và bán ra 18,465 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,013 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,471 VND/CHF và bán ra 25,112 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,535 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,608 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,342 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,351 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,174 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,997 VND/GBP và bán ra 28,602 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,067 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,029 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,948 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,212 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,715 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,383 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,765 VND/SGD và bán ra 17,267 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 502 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,850 580 23,290
EUR Euro 23,613 24,355 742 23,742
AUD Đô La Úc 16,330 16,943 613 16,427
CAD Đô La Canada 18,002 18,573 571 18,118
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,601
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,182
GBP Bảng Anh 27,903 28,795 892 28,104
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,957
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,405
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,947
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,256
SGD Đô La Singapore 16,801 17,360 559 16,900
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,613 VND/EUR và bán ra 24,355 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,742 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,330 VND/AUD và bán ra 16,943 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,427 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,002 VND/CAD và bán ra 18,573 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,118 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,601 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,182 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,903 VND/GBP và bán ra 28,795 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,104 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,405 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,947 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,256 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,801 VND/SGD và bán ra 17,360 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,900 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,270
EUR Euro 23,680 24,350 670 23,680
AUD Đô La Úc 16,304 16,884 580 16,404
CAD Đô La Canada 17,861 18,599 738 17,961
CHF France Thụy Sỹ 24,471 25,171 700 24,571
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,507 3,431
GBP Bảng Anh 27,957 28,727 770 28,057
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,024 100 2,954
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
SGD Đô La Singapore 16,687 17,307 620 16,787
THB Bạt Thái Lan 626 693 67 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,680 VND/EUR và bán ra 24,350 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,304 VND/AUD và bán ra 16,884 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,404 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,861 VND/CAD và bán ra 18,599 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,471 VND/CHF và bán ra 25,171 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,571 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,507 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,957 VND/GBP và bán ra 28,727 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,057 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,924 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,687 VND/SGD và bán ra 17,307 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,787 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,581 24,638 1,057 23,681
AUD Đô La Úc 0 17,043 16,409
CAD Đô La Canada 0 18,697 18,052
CHF France Thụy Sỹ 0 25,283 24,539
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,750 3,318
GBP Bảng Anh 0 28,772 28,113
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,152 2,897
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,453 16,798
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,581 VND/EUR và bán ra 24,638 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,057 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,681 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,043 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,697 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,052 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,283 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,539 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,750 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,318 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,772 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,113 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,798 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,251 23,680 429 23,250
EUR Euro 23,499 24,432 933 23,523
AUD Đô La Úc 16,284 16,905 621 16,326
CAD Đô La Canada 17,965 18,650 685 18,028
CHF France Thụy Sỹ 24,503 25,210 707 24,609
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,046
GBP Bảng Anh 27,859 28,832 973 27,993
HKD Đô La Hồng Kông 2,114 3,858 1,744 2,922
JPY Yên Nhật 173 181 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,737 5,683 946 4,839
NOK Krone Na Uy 0 0 2,291
NZD Đô La New Zealand 14,659 15,362 703 14,810
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,194
SGD Đô La Singapore 16,673 17,402 729 16,706
THB Bạt Thái Lan 614 700 86 632
TWD Đô La Đài Loan 693 868 175 719
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,251 VND/USD và bán ra 23,680 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,499 VND/EUR và bán ra 24,432 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 933 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,523 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,284 VND/AUD và bán ra 16,905 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,326 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,965 VND/CAD và bán ra 18,650 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,503 VND/CHF và bán ra 25,210 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,609 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,372 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,046 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,859 VND/GBP và bán ra 28,832 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 973 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,993 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,114 VND/HKD và bán ra 3,858 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,737 VND/MYR và bán ra 5,683 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 946 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,839 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,291 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,659 VND/NZD và bán ra 15,362 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,810 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,673 VND/SGD và bán ra 17,402 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 614 VND/THB và bán ra 700 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 693 VND/TWD và bán ra 868 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 175 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 719 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,275 23,485 210 23,305
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,697 24,233 536 23,797
AUD Đô La Úc 16,361 16,824 463 16,481
CAD Đô La Canada 18,037 18,477 440 18,137
CHF France Thụy Sỹ 0 25,055 24,631
GBP Bảng Anh 0 28,641 28,181
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,012 2,959
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,252 14,923
SGD Đô La Singapore 16,759 17,227 468 16,899
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,275 VND/ và bán ra 23,485 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,697 VND/EUR và bán ra 24,233 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,797 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,361 VND/AUD và bán ra 16,824 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,481 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,037 VND/CAD và bán ra 18,477 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,137 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,055 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,631 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,641 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,181 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,012 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,252 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,923 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,759 VND/SGD và bán ra 17,227 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,899 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,550 330 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 23,550 350 23,240
EUR Euro 23,462 24,592 1,130 23,556
AUD Đô La Úc 16,198 17,070 872 16,263
CAD Đô La Canada 17,826 18,688 862 17,952
CHF France Thụy Sỹ 0 26,135 24,357
GBP Bảng Anh 27,798 28,922 1,124 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 2,867
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,486 14,707
SGD Đô La Singapore 0 17,413 16,740
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,462 VND/EUR và bán ra 24,592 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,556 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,198 VND/AUD và bán ra 17,070 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,263 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,826 VND/CAD và bán ra 18,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,952 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,135 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,357 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,798 VND/GBP và bán ra 28,922 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,124 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,867 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,486 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,707 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,413 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,740 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,431 24,519 1,088 23,541
AUD Đô La Úc 16,286 16,931 645 16,386
CAD Đô La Canada 17,937 18,582 645 18,037
CHF France Thụy Sỹ 24,367 25,145 778 24,497
GBP Bảng Anh 27,903 28,758 855 28,023
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,577 17,342 765 16,798
THB Bạt Thái Lan 576 680 104 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,431 VND/EUR và bán ra 24,519 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,286 VND/AUD và bán ra 16,931 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,386 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,937 VND/CAD và bán ra 18,582 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,037 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,367 VND/CHF và bán ra 25,145 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,903 VND/GBP và bán ra 28,758 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,023 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,577 VND/SGD và bán ra 17,342 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,798 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,266 23,600 334 23,296
USD Đô La Mỹ 23,266 23,600 334 23,296
USD Đô La Mỹ 23,266 23,600 334 23,296
EUR Euro 23,615 24,160 545 23,765
AUD Đô La Úc 16,286 16,729 443 16,406
CAD Đô La Canada 17,968 18,438 470 18,098
CHF France Thụy Sỹ 24,436 25,020 584 24,616
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,075 3,286 211 3,155
GBP Bảng Anh 27,892 28,551 659 28,112
HKD Đô La Hồng Kông 2,852 3,051 199 2,922
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,740 17,217 477 16,880
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 334 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,296 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 334 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,296 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 334 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,296 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,615 VND/EUR và bán ra 24,160 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,286 VND/AUD và bán ra 16,729 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,406 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,968 VND/CAD và bán ra 18,438 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,098 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,436 VND/CHF và bán ra 25,020 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,616 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,075 VND/DKK và bán ra 3,286 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,155 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,892 VND/GBP và bán ra 28,551 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,112 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,852 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,740 VND/SGD và bán ra 17,217 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,880 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:28 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,485 210 23,285
USD Đô La Mỹ 23,265 0 0
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
EUR Euro 23,526 24,200 674 23,783
AUD Đô La Úc 16,350 17,219 869 16,535
CAD Đô La Canada 0 18,800 17,861
CHF France Thụy Sỹ 0 25,636 24,069
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,765 3,448
GBP Bảng Anh 27,830 28,656 826 28,131
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,045 2,920
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,729 17,214 485 16,917
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,485 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,526 VND/EUR và bán ra 24,200 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,783 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,350 VND/AUD và bán ra 17,219 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,535 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,861 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,636 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,069 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,765 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,448 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,830 VND/GBP và bán ra 28,656 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,131 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,045 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,729 VND/SGD và bán ra 17,214 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,917 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,540 315 23,260
EUR Euro 23,385 24,314 929 23,621
AUD Đô La Úc 16,221 16,908 687 16,385
CAD Đô La Canada 17,846 18,567 721 18,026
CHF France Thụy Sỹ 24,221 25,167 946 24,466
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,165
GBP Bảng Anh 27,657 28,720 1,063 27,936
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,036 130 2,936
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,205
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,880
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,244
SGD Đô La Singapore 16,639 17,359 720 16,807
THB Bạt Thái Lan 583 679 96 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,385 VND/EUR và bán ra 24,314 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 929 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,621 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,221 VND/AUD và bán ra 16,908 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,385 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,567 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,221 VND/CHF và bán ra 25,167 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 946 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,466 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,657 VND/GBP và bán ra 28,720 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,063 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,936 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,036 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,205 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,880 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,244 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,639 VND/SGD và bán ra 17,359 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,807 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,581 24,233 652 23,821
AUD Đô La Úc 0 0 16,523
CAD Đô La Canada 0 0 18,167
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,657
GBP Bảng Anh 0 0 28,177
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 16,931
THB Bạt Thái Lan 0 0 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,581 VND/EUR và bán ra 24,233 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,821 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,523 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,167 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,657 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,177 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,931 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,540 335 23,260
EUR Euro 23,415 24,698 1,283 23,627
AUD Đô La Úc 16,138 16,917 779 16,388
CAD Đô La Canada 17,946 18,611 665 18,032
CHF France Thụy Sỹ 0 25,258 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,290 0
GBP Bảng Anh 27,708 28,841 1,133 27,942
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,049 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 170 181 11 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,208 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,492 0
NOK Krone Na Uy 0 2,495 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,363 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,465 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 0
SGD Đô La Singapore 16,719 17,354 635 16,812
THB Bạt Thái Lan 0 676 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,415 VND/EUR và bán ra 24,698 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,138 VND/AUD và bán ra 16,917 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 779 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,388 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,946 VND/CAD và bán ra 18,611 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,032 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,258 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,290 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,708 VND/GBP và bán ra 28,841 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,133 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,942 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,049 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,208 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,492 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,495 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,363 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,465 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,344 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,719 VND/SGD và bán ra 17,354 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,812 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,653 24,570 917 23,702
AUD Đô La Úc 16,190 16,903 713 16,306
CAD Đô La Canada 17,874 18,626 752 18,039
CHF France Thụy Sỹ 24,455 25,250 795 24,455
GBP Bảng Anh 27,801 28,970 1,169 28,058
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,032 122 2,937
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
NZD Đô La New Zealand 14,811 15,292 481 14,811
SGD Đô La Singapore 16,653 17,353 700 16,807
THB Bạt Thái Lan 642 689 47 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,653 VND/EUR và bán ra 24,570 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,702 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,190 VND/AUD và bán ra 16,903 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,626 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,039 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,455 VND/CHF và bán ra 25,250 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,455 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,801 VND/GBP và bán ra 28,970 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,169 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,811 VND/NZD và bán ra 15,292 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,811 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và bán ra 17,353 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,807 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,540 290 23,260
EUR Euro 23,557 24,652 1,095 23,621
AUD Đô La Úc 16,279 16,925 646 16,377
CAD Đô La Canada 17,909 18,588 679 18,017
CHF France Thụy Sỹ 24,325 25,273 948 24,472
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,280 3,177
GBP Bảng Anh 27,789 28,989 1,200 27,957
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,027 104 2,944
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,483 2,404
RUB Ruble Liên Bang Nga 305 407 102 357
SEK Krona Thụy Điển 0 2,331 2,256
SGD Đô La Singapore 16,687 17,341 654 16,788
THB Bạt Thái Lan 0 691 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,557 VND/EUR và bán ra 24,652 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,621 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,279 VND/AUD và bán ra 16,925 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,377 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,909 VND/CAD và bán ra 18,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,017 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,325 VND/CHF và bán ra 25,273 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,472 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,280 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,177 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,789 VND/GBP và bán ra 28,989 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,957 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,923 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,483 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,404 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 305 VND/RUB và bán ra 407 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 357 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,331 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,256 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,687 VND/SGD và bán ra 17,341 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,788 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,530 255 23,285
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
USD Đô La Mỹ 23,271 0 0
EUR Euro 0 24,199 23,739
AUD Đô La Úc 0 16,747 16,362
CAD Đô La Canada 0 18,395 18,043
GBP Bảng Anh 0 28,977 28,054
JPY Yên Nhật 0 177 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,226 16,838
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,271 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,199 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,739 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,747 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,362 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,395 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,043 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,977 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,054 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,226 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,838 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,636 24,099 463 23,731
AUD Đô La Úc 16,271 16,664 393 16,377
CAD Đô La Canada 17,955 18,344 389 18,063
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,520
GBP Bảng Anh 0 0 28,061
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,048
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,766 17,137 371 16,875
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 799
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,636 VND/EUR và bán ra 24,099 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,731 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,271 VND/AUD và bán ra 16,664 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 393 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,377 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,955 VND/CAD và bán ra 18,344 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,063 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,520 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,061 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,048 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,766 VND/SGD và bán ra 17,137 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,875 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 799 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,500 250 23,300
EUR Euro 0 24,198 23,811
AUD Đô La Úc 0 16,802 16,525
CAD Đô La Canada 0 18,452 18,152
CHF France Thụy Sỹ 0 25,048 24,646
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,305 3,169
GBP Bảng Anh 0 28,601 28,144
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,951
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,521 2,396
SGD Đô La Singapore 0 17,209 16,936
THB Bạt Thái Lan 0 678 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,198 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,811 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,802 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,452 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,152 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,048 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,646 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,305 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,169 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,601 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,144 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,521 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,396 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,209 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,936 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,243 23,537 294 23,253
USD Đô La Mỹ 23,228 0 0
USD Đô La Mỹ 23,223 0 0
EUR Euro 23,311 24,593 1,282 23,411
AUD Đô La Úc 16,100 16,898 798 16,200
CAD Đô La Canada 17,803 18,559 756 17,903
CHF France Thụy Sỹ 24,278 25,138 860 24,378
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,532 3,416
GBP Bảng Anh 27,688 28,801 1,113 27,788
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,045 136 2,919
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,546 15,252 706 14,646
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 0
SGD Đô La Singapore 16,661 17,414 753 16,761
THB Bạt Thái Lan 631 690 59 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,243 VND/USD và bán ra 23,537 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 294 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,228 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,223 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,311 VND/EUR và bán ra 24,593 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,282 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,411 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,898 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 798 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,803 VND/CAD và bán ra 18,559 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,903 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,278 VND/CHF và bán ra 25,138 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,378 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,532 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,416 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,688 VND/GBP và bán ra 28,801 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,788 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,546 VND/NZD và bán ra 15,252 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,646 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,382 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,661 VND/SGD và bán ra 17,414 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,761 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,540 270 23,290
EUR Euro 23,597 24,244 647 23,760
AUD Đô La Úc 16,357 16,848 491 16,470
CAD Đô La Canada 17,964 18,488 524 18,133
CHF France Thụy Sỹ 24,347 25,089 742 24,555
GBP Bảng Anh 27,920 28,614 694 28,135
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
SGD Đô La Singapore 16,857 17,245 388 16,892
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,597 VND/EUR và bán ra 24,244 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,357 VND/AUD và bán ra 16,848 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,470 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,964 VND/CAD và bán ra 18,488 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 524 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,347 VND/CHF và bán ra 25,089 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,555 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,920 VND/GBP và bán ra 28,614 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,135 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,857 VND/SGD và bán ra 17,245 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,892 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:33 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,790 550 23,260
EUR Euro 23,731 24,405 674 23,826
AUD Đô La Úc 16,350 17,033 683 16,498
CAD Đô La Canada 18,017 18,667 650 18,162
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,620
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,175
GBP Bảng Anh 27,934 28,813 879 28,188
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,923
JPY Yên Nhật 173 180 7 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,333
SGD Đô La Singapore 16,780 17,416 636 16,932
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,731 VND/EUR và bán ra 24,405 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,350 VND/AUD và bán ra 17,033 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,017 VND/CAD và bán ra 18,667 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,162 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,620 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,175 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,934 VND/GBP và bán ra 28,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,188 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,333 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,416 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,932 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:34 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,550 24,310 760 23,620
AUD Đô La Úc 16,250 16,890 640 16,340
CAD Đô La Canada 17,900 18,590 690 18,000
GBP Bảng Anh 27,910 28,690 780 28,020
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,680
SGD Đô La Singapore 16,780 17,470 690 16,850
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,550 VND/EUR và bán ra 24,310 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,250 VND/AUD và bán ra 16,890 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,340 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,590 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,910 VND/GBP và bán ra 28,690 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,020 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,680 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,470 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,850 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:34 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,290
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,290
EUR Euro 23,725 0 23,820
AUD Đô La Úc 16,393 0 16,501
CAD Đô La Canada 0 0 18,164
GBP Bảng Anh 0 0 28,174
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,806 0 16,916
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,725 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,393 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,501 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,164 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,174 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,806 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,916 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:28 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,605 24,292 687 23,743
AUD Đô La Úc 16,258 16,926 668 16,403
GBP Bảng Anh 27,877 28,688 811 28,130
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,309 5,228
SGD Đô La Singapore 16,775 17,229 454 16,918
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,605 VND/EUR và bán ra 24,292 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,743 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,258 VND/AUD và bán ra 16,926 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,403 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,877 VND/GBP và bán ra 28,688 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,130 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,309 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,228 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,775 VND/SGD và bán ra 17,229 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,918 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,299 23,804 505 23,279
USD Đô La Mỹ 23,279 23,804 525 23,279
USD Đô La Mỹ 23,279 23,804 525 23,279
EUR Euro 23,647 25,161 1,514 23,797
AUD Đô La Úc 16,248 17,654 1,406 16,398
CAD Đô La Canada 17,859 19,470 1,611 17,959
CHF France Thụy Sỹ 25,201 25,201 0 25,201
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,917 28,833 916 28,067
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,727 17,337 610 16,877
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,299 VND/USD và bán ra 23,804 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,279 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,279 VND/USD và bán ra 23,804 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,279 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,279 VND/USD và bán ra 23,804 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,279 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,647 VND/EUR và bán ra 25,161 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,797 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,248 VND/AUD và bán ra 17,654 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,406 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,398 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,859 VND/CAD và bán ra 19,470 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,959 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,201 VND/CHF và bán ra 25,201 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,201 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,917 VND/GBP và bán ra 28,833 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,067 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,727 VND/SGD và bán ra 17,337 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,260
EUR Euro 23,386 0 23,637
AUD Đô La Úc 0 0 16,310
CAD Đô La Canada 0 0 18,014
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,394
GBP Bảng Anh 0 0 27,844
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,771
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,386 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,394 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,844 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,771 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:34 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,750 490 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 23,750 510 23,260
USD Đô La Mỹ 23,170 23,750 580 23,260
EUR Euro 23,548 24,738 1,190 23,728
AUD Đô La Úc 16,352 17,052 700 16,452
CAD Đô La Canada 17,977 18,777 800 18,127
CHF France Thụy Sỹ 24,428 25,188 760 24,578
GBP Bảng Anh 27,851 29,211 1,360 28,101
HKD Đô La Hồng Kông 2,507 3,177 670 2,807
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,775 17,485 710 16,875
THB Bạt Thái Lan 608 695 87 628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,548 VND/EUR và bán ra 24,738 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,352 VND/AUD và bán ra 17,052 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,452 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,977 VND/CAD và bán ra 18,777 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,127 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,428 VND/CHF và bán ra 25,188 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,578 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,851 VND/GBP và bán ra 29,211 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,101 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,507 VND/HKD và bán ra 3,177 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,807 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,775 VND/SGD và bán ra 17,485 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,875 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,262 24,486 1,224 23,501
AUD Đô La Úc 16,145 16,996 851 16,311
CAD Đô La Canada 17,738 18,672 934 17,921
CHF France Thụy Sỹ 24,075 25,343 1,268 24,324
GBP Bảng Anh 27,502 28,950 1,448 27,786
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,046 152 2,923
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,572 15,512 940 14,672
SGD Đô La Singapore 16,530 17,399 869 16,700
THB Bạt Thái Lan 629 679 50 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,262 VND/EUR và bán ra 24,486 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,224 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,501 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,145 VND/AUD và bán ra 16,996 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,738 VND/CAD và bán ra 18,672 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,921 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,075 VND/CHF và bán ra 25,343 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,324 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,502 VND/GBP và bán ra 28,950 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,448 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,786 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,572 VND/NZD và bán ra 15,512 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,672 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,399 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:28 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,240
EUR Euro 23,631 24,694 1,063 23,395
AUD Đô La Úc 16,395 16,913 518 16,231
GBP Bảng Anh 27,946 28,837 891 27,667
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 173 181 8 171
SGD Đô La Singapore 16,817 17,349 532 16,649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,631 VND/EUR và bán ra 24,694 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,063 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,395 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,395 VND/AUD và bán ra 16,913 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,946 VND/GBP và bán ra 28,837 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,667 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,817 VND/SGD và bán ra 17,349 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:34 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,720 24,190 470 23,830
AUD Đô La Úc 16,350 16,710 360 16,450
CAD Đô La Canada 18,020 18,410 390 18,130
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,650
GBP Bảng Anh 28,020 28,570 550 28,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,880
SGD Đô La Singapore 16,780 17,170 390 16,930
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,720 VND/EUR và bán ra 24,190 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,830 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,350 VND/AUD và bán ra 16,710 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,450 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,020 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,130 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,020 VND/GBP và bán ra 28,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,880 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,930 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:34 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:28 - 15/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,530 340 23,240
EUR Euro 23,595 24,220 625 23,790
AUD Đô La Úc 16,276 16,907 631 16,461
CAD Đô La Canada 17,906 18,504 598 18,106
CHF France Thụy Sỹ 24,206 25,220 1,014 24,476
GBP Bảng Anh 27,634 28,823 1,189 27,959
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,068 161 2,907
JPY Yên Nhật 171 178 7 174
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,714 17,245 531 16,884
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,595 VND/EUR và bán ra 24,220 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,276 VND/AUD và bán ra 16,907 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,906 VND/CAD và bán ra 18,504 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,206 VND/CHF và bán ra 25,220 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,476 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,634 VND/GBP và bán ra 28,823 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,189 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,959 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,714 VND/SGD và bán ra 17,245 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,884 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,850 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,540 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,483 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,667 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,138 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,222 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,667 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,497 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,211 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,111 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,262 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,395 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,818 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,889 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,395 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,099 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,161 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,930 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,038 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,231 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,395 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,535 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,231 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,670 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,654 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,130 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,653 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,861 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,098 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,167 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,861 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,344 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,470 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,750 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,480 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,649 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,862 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,936 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,649 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,137 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,515 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,442 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,546 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,646 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,811 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,947 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,646 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,512 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,331 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,114 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,807 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,048 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,807 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,858 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,167 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,069 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,233 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,233 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,069 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,966 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,135 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,316 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 644 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 720 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,399 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,399 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,448 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,524 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,765 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,611 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 357 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 455 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 693 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 799 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 799 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 868 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 15/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 12/08/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Việt kiều quá vui khi biết tin này, tỷ giá usd tại sài gòn

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd tăng, doanh nghiệp gặp khó | thdt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 14/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 14/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Cát lợn là gì mà có giá hàng chục tỷ 1 kg??

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/7/2022

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Eur Vnd Bidv
  • Giá Xe Máy Honda Tại Thái Nguyên
  • Giá Xe Máy Yamaha Các Loại
  • Giá Xe Máy Yamaha Ngày Hôm Nay
  • Ngan Hang Acb Lai Suat Tien Gui
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Euro 10 Ngày
  • Tỷ Giá Đồng Đô La Hồng Kông
  • Tỷ Giá Đô Tại Việt Nam
  • Tỷ Giá Usd Vnd Chợ Đen
  • Cách Làm Mứt Hạt Bàng
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Euro Scb
  • Tỷ Giá Usd Qua Euro
  • Tỷ Giá Euro Seabank
  • Tỷ Giá Qatar Euro
  • Lich Su Ty Gia Euro
  • Tỷ Giá Euro Quy Đổi
  • Ty Gia Euro To Vnd
  • Tỷ Giá Euro Hôm Qua
  • Ty Gia Euro Vs Usd
  • Ty Gia Eur And Usd
  • Bạn đang xem bài viết Ty Gia Euro Xuong trên website Globaltraining.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100